Menu
Menu
Loading...
Menu
Menu
Loading...

Ống Silicone APFOS PTFE

Mã sản phẩm:

Thương hiệu:

AdvantaPure

APFOS: Ống PTFE bọc thép không gỉ, vỏ áo ngoài được bọc bằng thép không gỉ dòng 300 bện lại, lõi trong fluoropolumer trơ và có tuổi thọ dài. Bọc thép không gỉ giúp việc xử lí áp suất cao hơn tránh việc xoắn ống

Chứng nhận: FDA 21 CFR 177.1550, ISO 10993 phần 5, 6, 10 và 11, USP Class VI

Vệ sinh: Dễ dàng làm sạch hoặc khử trùng bằng nồi hấp, hơi nước hoặc chất tẩy rửa

Nhiệt độ vận hành: -73.3°C đến 232.2°C(-100°F đến 450°F)

Ứng dụng: phù hợp với các hoạt động sản xuất áp suất cao

 

Mô Tả sản phẩm

Tiêu chuẩn kỹ thuật

APFOS-W – Lõi PTFE Trắng, Trơn I.D. 304 Gia Cố Thép Không Gỉ

Part Number I.D.  Nominal O.D.Working Pressure at 72°F (22° C)Burst Pressure at 72°F (22° C)Minimum Bend RadiusWeight per Foot
 (in.)(mm)(in.)(mm)(PSI)(Bar)(PSI)(Bar)(in.)(mm)(lbs.)
APFOS-W-0250*.2506.35.3709.43,000207.012,000828.03.076.2.08
APFOS-W-0375*.3759.53.51013.02,000138.08,000552.05.0127.0.11
APFOS-W-0500*.50012.70.63016.01,750120.77,000483.06.5165.1.16
APFOS-W-0750*.75019.05.88022.41,00069.04,000276.08.5215.9.20
APFOS-W-1000*1.00025.401.13028.71,00069.04,000276.012.0304.8.33
APFOS-W-1500DB*^1.50038.101.73043.990062.13,600248.418.0381.0.79

 

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật

APFOS-WC – Lõi PTFE Trắng, Cuộn Thép I.D. 316 Gia Cố Thép Không Gỉ

Part NumberNominal I.D.Nominal O.D.Working Pressure at 72°F (22° C)Burst Pressure at 72°F (22° C)Minimum Bend RadiusWeight per Foot
 (in.)(mm)(in.)(mm)(PSI)(Bar)(PSI)(Bar)(in.)(mm)(lbs.)
APFOS-WC-0500*.50012.70.72018.31,500103.56,000414.01.5038.1.16
APFOS-WC-0750*.75019.051.02025.91,20082.84,800331.22.0050.8.27
APFOS-WC-1000*125.401.31033.31,00068.94,000276.02.5063.5.37
APFOS-WC-1500*1.50038.101.93049.065044.82,600179.43.7595.2.54
APFOS-WC-2000*250.802.42061.545031.01,800124.24.75120.6.90
APFOS-WC-3000HW*^^376.203.80096.517512.070048.314.00355.61.82

Tiêu chuẩn kỹ thuật

APFOSJ-W – Bọc Silicon, Lõi PTFE Trắng,Cuộn Thép I.D. 304 , Gia Cố Thép Không Gỉ

Part Number I.D.Nominal O.D.Working Pressure at 72°F (22° C)Burst Pressure at 72°F (22° C)Minimum Bend Radius
 (in.)(mm)(in.)(mm)(PSI)(Bar)(PSI)(Bar)(in.)(mm)
APFOSJ-W-0250*.2506.35.54013.722,530174.410,150699.83.075.0
APFOSJ-W-0375*.3759.53.67417.121,950134.47,830539.85.0127.0
APFOSJ-W-0500*.50012.70.80420.421,740119.96,960479.86.0152.0
APFOSJ-W-0750*.75019.051.06026.921,30089.65,220359.98.0203.0
APFOSJ-W-1000*1.00025.401.34134.0694064.83,770259.912.0304.8

Tiêu chuẩn kỹ thuật

APFOSJ-WC – Bọc Silicon, Lõi PTFE Trắng,Trơn I.D. 316 , Gia Cố Thép Không Gỉ

Part NumberNominal I.D.Nominal O.D.Working Pressure at 72°F (22° C)Burst Pressure at 72°F (22° C)Minimum Bend Radius
 (in.)(mm)(in.)(mm)(PSI)(Bar)(PSI)(Bar)(in.)(mm)
APFOSJ-WC-0500*.50012.70.93023.621,600110.36,380439.82.050.8
APFOSJ-WC-0750*.75019.051.22531.121,00068.94,060279.93.076.2
APFOSJ-WC-1000*1.00025.401.48537.7272549.92,900199.94.0101.6
APFOSJ-WC-1500*1.50038.102.03651.7160041.32,320159.96.0152.4

Sản phẩm liên quan

Thêm thông tin lựa chọn cho bạn